| Mã TL | Nhan đề | T.giả | T.gian | Chủ đề | Chi tiết |
| PLV28/2015/TT-BCT |
PHỤ LỤC V MẪU ĐĂNG KÝ TÊN VÀ MẪU CHỮ KÝ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN KÝ TRÊN HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI CÓ NỘI DUNG KHAI BÁO XUẤT XỨ |
Bộ Công Thương | 2015 | Xúc tiến thương mại | |
| TT42/2014/TT-BCT |
THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2010/TT-BCT |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| TT42/2014/TT-BCT |
THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2010/TT-BCT |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| PLIV42/2014/TT-BCT |
Phụ lục IV DANH MỤC CÁC TỔ CHỨC CẤP C/O |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| PLII42/2014/TT-BCT |
Phụ lục II TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| PLIIIb42/2014/TT-BCT |
Phụ lục IIIb MẪU C/O MẪU D |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| PLIIIa 42/2014/TT-BCT |
Phụ lục IIIa MẪU C/O MẪU D |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| PLIb 42/2014/TT-BCT |
Phụ lục Ib Quy tắc cụ thể mặt hàng |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| PLIa 42/2014/TT-BCT |
Phụ lục Ia Quy tắc cụ thể mặt hàng |
Bộ Công Thương | 2014 | Xúc tiến thương mại | |
| D-1 |
10 things the WTO can do |
WTO | 2011 | Các tổ chức kinh tế quốc tế |
